tổ tôm

Học thuật
Thân thiện
tổ tôm

Hai người bạn ngồi đánh tổ tôm trên chiếu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại trò chơi bài truyền thống của Việt Nam: "Tổ tôm" tên một trò chơi bài cổ, sử dụng bộ bài đặc biệt gồm 120 quân thường được chơi bởi năm người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi rất thích đánh tổ tôm với các cụ trong làng. (Ông nội tôi rất thích chơi bài tổ tôm với các cụ cao tuổi trong làng.)
    • Tổ tôm một trò chơi trí tuệ, đòi hỏi người chơi phải tính toán ghi nhớ. (Tổ tôm một trò chơi trí tuệ, yêu cầu người chơi phải tính toán ghi nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh tổ tôm": hành động chơi trò chơi bài tổ tôm.

    • Các cụ thường tụ tập đánh tổ tôm vào mỗi buổi chiều. (Các cụ già thường tập trung chơi tổ tôm vào mỗi buổi chiều.)
  • "bài tổ tôm": chỉ bộ bài dùng để chơi trò chơi này.

    • Bộ bài tổ tôm hình vẽ rất tinh xảo đẹp mắt. (Bộ bài dùng cho tổ tôm các hình vẽ rất tinh tế đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tổ tôm điếm (danh từ): một biến thể hoặc cách gọi khác của trò chơi tổ tôm, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ cổ.
    • Trong tác phẩm văn học, các nhân vật thường chơi tổ tôm điếm. (Trong các tác phẩm văn học, các nhân vật thường được miêu tả chơi bài tổ tôm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bài : trò chơi sử dụng các quân bài làm bằng (một cách gọi chung, không đặc trưng cho tổ tôm).
Thành ngữ liên quan
  • Mặc kệ tổ tôm: một thành ngữ dân gian, ý nói mặc kệ, không quan tâm đến ai đó hoặc điều đó.
    • Anh ta cứ làm thì làm, tôi mặc kệ tổ tôm. (Anh ta muốn làm thì làm, tôi hoàn toàn không quan tâm.)
tổ tôm

Hai người bạn ngồi đánh tổ tôm trên chiếu.

  1. Trò chơi bằng bài , 120 quân, năm người đánh.